Lịch âm ngày 3 tháng 4 năm 2053
Thứ Năm, 3/4/2053 dương lịch là ngày 15 tháng Hai năm Quý Dậu — ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mão.
3/4/2053
DƯƠNG LỊCH3Thứ Năm
Tháng 4/2053
Tháng 4/2053
ÂM LỊCH15Tháng Hai (đủ)
Năm Quý Dậu
Năm Quý Dậu
Ngày- Kỷ Tỵ
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Ất Mão / Quý Dậu
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Vãng Vong, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Đẩu (Mộc) — Tốt
Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.
Thần trực ngày: Chu Tước
Văn khấn cho ngày này
Ngày 3/4 năm xưa
- 1882sà-lúp đưa quân đến Hà Nội ngày 3 tháng 4 năm 1882, rồi
- 1917Ngày 3-4-1917, Lê-nin về nước.
- 1965Ngày 3-4-1965, biên đội không quân Phạm Ngọc Lan bắn rơi 2 máy bay phản lực hiện đại F8 trên vùng trời Hàm Rồng Thanh Hoá.
- 1975Chiến dịch Tây Nguyên (từ 4 tháng 3 đến 3 tháng 4 năm 1975), mật danh Chiến dịch 275, là chiến dịch mở đầu cuộc Tổng tấn công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 do Quân Giải phóng miền Nam Việt Nam phát động tấn công.
- 2004được thực hiện vào tháng 3 - 4 năm 2004 xung quanh Gò Ô
Lịch tháng 4/2053
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | 315/2 | 416 | 517 | 618 | |
| 719 | 820 | 921 | 1022 | 1123 | 1224 | 1325 |
| 1426 | 1527 | 1628 | 1729 | 1830 | 191/3 | 202 |
| 213 | 224 | 235 | 246 | 257 | 268 | 279 |
| 2810 | 2911 | 3012 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 3/4/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 4 năm 2053 dương lịch là ngày 15 tháng Hai năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mão.
Ngày 3/4/2053 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Đẩu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Bắt giữ, Săn bắn, Phá thổ, Cải táng, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 3/4/2053 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)