Lịch âm ngày 16 tháng 10 năm 1998
Thứ Sáu, 16/10/1998 dương lịch là ngày 26 tháng Tám năm Mậu Dần — ngày Bính Thân, tháng Tân Dậu.
16/10/1998
DƯƠNG LỊCH16Thứ Sáu
Tháng 10/1998
Tháng 10/1998
ÂM LỊCH26Tháng Tám (thiếu)
Năm Mậu Dần
Năm Mậu Dần
Ngày- Bính Thân
Nạp âm- Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm- Tân Dậu / Mậu Dần
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức. Sao xấu: Tuế Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Quỷ (Kim) — Xấu
Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 10/1998
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | 414 | |||
| 515/8 | 616 | 717 | 818 | 919 | 1020 | 1121 |
| 1222 | 1323 | 1424 | 1525 | 1626 | 1727 | 1828 |
| 1929 | 201/9 | 212 | 223 | 234 | 245 | 256 |
| 267 | 278 | 289 | 2910 | 3011 | 3112 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 16/10/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 10 năm 1998 dương lịch là ngày 26 tháng Tám năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Bính Thân, tháng Tân Dậu.
Ngày 16/10/1998 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Khai, sao Quỷ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 16/10/1998 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)