Lịch âm ngày 16 tháng 10 năm 2055
Thứ Bảy, 16/10/2055 dương lịch là ngày 26 tháng Tám năm Ất Hợi — ngày Ất Mùi, tháng Ất Dậu.
16/10/2055
DƯƠNG LỊCH16Thứ Bảy
Tháng 10/2055
Tháng 10/2055
ÂM LỊCH26Tháng Tám (thiếu)
Năm Ất Hợi
Năm Ất Hợi
Ngày- Ất Mùi
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Ất Dậu / Ất Hợi
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Chu Tước
Lịch tháng 10/2055
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | ||||
| 414 | 515/8 | 616 | 717 | 818 | 919 | 1020 |
| 1121 | 1222 | 1323 | 1424 | 1525 | 1626 | 1727 |
| 1828 | 1929 | 201/9 | 212 | 223 | 234 | 245 |
| 256 | 267 | 278 | 289 | 2910 | 3011 | 3112 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 16/10/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 10 năm 2055 dương lịch là ngày 26 tháng Tám năm Ất Hợi âm lịch, tức ngày Ất Mùi, tháng Ất Dậu.
Ngày 16/10/2055 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Thu, sao Nữ. Nên: Bắt giữ, Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 16/10/2055 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)