Lịch âm ngày 16 tháng 11 năm 1925
Thứ Hai, 16/11/1925 dương lịch là ngày 1 tháng Mười năm Ất Sửu — ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Hợi.
16/11/1925
DƯƠNG LỊCH16Thứ Hai
Tháng 11/1925
Tháng 11/1925
ÂM LỊCH1Tháng Mười (đủ)
Năm Ất Sửu
Năm Ất Sửu
Ngày- Giáp Thìn
Nạp âm- Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm- Đinh Hợi / Ất Sửu
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức, Tứ Tướng. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Văn khấn cho ngày này
Ngày 16/11 năm xưa
- 1965Trận đánh gồm 2 trận đụng độ: trận đụng độ thứ nhất xảy ra trong ba ngày từ 14 tháng 11 tới 16 tháng 11 năm 1965 tại bãi đáp X-Ray ngay chân rặng núi Chu Prông 25 cây số Tây Plei Me; trận đụng độ thứ nhì xảy ra vào ngày 17 tháng 11 tại bãi đáp Albany, nằm gần mạn phía Nam của sông Ia Drang.
Lịch tháng 11/1925
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/9 | ||||||
| 216 | 317 | 418 | 519 | 620 | 721 | 822 |
| 923 | 1024 | 1125 | 1226 | 1327 | 1428 | 1529 |
| 161/10 | 172 | 183 | 194 | 205 | 216 | 227 |
| 238 | 249 | 2510 | 2611 | 2712 | 2813 | 2914 |
| 3015/10 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 16/11/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 11 năm 1925 dương lịch là ngày 1 tháng Mười năm Ất Sửu âm lịch, tức ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Hợi.
Ngày 16/11/1925 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Chấp, sao Tất. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 16/11/1925 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)