Lịch âm ngày 16 tháng 11 năm 1948
Thứ Ba, 16/11/1948 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Mậu Tý — ngày Ất Tỵ, tháng Quý Hợi.
16/11/1948
DƯƠNG LỊCH16Thứ Ba
Tháng 11/1948
Tháng 11/1948
ÂM LỊCH16Tháng Mười (đủ)
Năm Mậu Tý
Năm Mậu Tý
Ngày- Ất Tỵ
Nạp âm- Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm- Quý Hợi / Mậu Tý
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 16/11 năm xưa
- 1965Trận đánh gồm 2 trận đụng độ: trận đụng độ thứ nhất xảy ra trong ba ngày từ 14 tháng 11 tới 16 tháng 11 năm 1965 tại bãi đáp X-Ray ngay chân rặng núi Chu Prông 25 cây số Tây Plei Me; trận đụng độ thứ nhì xảy ra vào ngày 17 tháng 11 tại bãi đáp Albany, nằm gần mạn phía Nam của sông Ia Drang.
Lịch tháng 11/1948
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/10 | 22 | 33 | 44 | 55 | 66 | 77 |
| 88 | 99 | 1010 | 1111 | 1212 | 1313 | 1414 |
| 1515/10 | 1616 | 1717 | 1818 | 1919 | 2020 | 2121 |
| 2222 | 2323 | 2424 | 2525 | 2626 | 2727 | 2828 |
| 2929 | 3030 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 16/11/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 11 năm 1948 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Mậu Tý âm lịch, tức ngày Ất Tỵ, tháng Quý Hợi.
Ngày 16/11/1948 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Chủy. Nên: Cúng tế, Chữa bệnh, Phá dỡ, Đàm ân, Cứu tế, Giải trừ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 16/11/1948 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)