Đại Cát

Lịch âm ngày 18 tháng 6 năm 1922

Chủ Nhật, 18/6/1922 dương lịch là ngày 23 tháng Năm năm Nhâm Tuất — ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Ngọ.

18/6/1922
DƯƠNG LỊCH18Chủ Nhật
Tháng 6/1922
ÂM LỊCH23Tháng Năm (thiếu)
Năm Nhâm Tuất
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Tỵ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tháng / Năm
Bính Ngọ / Nhâm Tuất
Tiết khí
Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Y. Sao xấu: Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bế

Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.

Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt

Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 18/6 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 18/6 →

Lịch tháng 6/1922

T2T3T4T5T6T7CN
16273849
5106117128139141015/51116
1217131814191520162117221823
192420252126222723282429251/6
262273284295306

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 18/6/1922 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 6 năm 1922 dương lịch là ngày 23 tháng Năm năm Nhâm Tuất âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Ngọ.
Ngày 18/6/1922 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Phòng. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh, Đắp đê, Lấp hang. Không nên: Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 18/6/1922 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)