Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 1931
Thứ Bảy, 18/7/1931 dương lịch là ngày 4 tháng Sáu năm Tân Mùi — ngày Giáp Tuất, tháng Ất Mùi.
18/7/1931
DƯƠNG LỊCH18Thứ Bảy
Tháng 7/1931
Tháng 7/1931
ÂM LỊCH4Tháng Sáu (đủ)
Năm Tân Mùi
Năm Tân Mùi
Ngày- Giáp Tuất
Nạp âm- Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm- Ất Mùi / Tân Mùi
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 18/7 năm xưa
- 1965Ngày 18-7-1965, “kẻ đột nhập” lại mò tới.
Lịch tháng 7/1931
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | 318 | 419 | 520 | ||
| 621 | 722 | 823 | 924 | 1025 | 1126 | 1227 |
| 1328 | 1429 | 151/6 | 162 | 173 | 184 | 195 |
| 206 | 217 | 228 | 239 | 2410 | 2511 | 2612 |
| 2713 | 2814 | 2915/6 | 3016 | 3117 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 18/7/1931 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 7 năm 1931 dương lịch là ngày 4 tháng Sáu năm Tân Mùi âm lịch, tức ngày Giáp Tuất, tháng Ất Mùi.
Ngày 18/7/1931 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bình, sao Vị. Nên: Cúng tế, Sửa đường, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 18/7/1931 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)