Lịch âm ngày 19 tháng 12 năm 1975
Thứ Sáu, 19/12/1975 dương lịch là ngày 17 tháng Mười Một năm Ất Mão — ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tý.
19/12/1975
DƯƠNG LỊCH19Thứ Sáu
Tháng 12/1975
Tháng 12/1975
ÂM LỊCH17Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Ất Mão
Năm Ất Mão
Ngày- Kỷ Hợi
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Mậu Tý / Ất Mão
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 19/12 năm xưa
- 1873chiều ngày 19 tháng 12 năm 1873, Garnier phải đón tiếp
- 1873Tuy nhiên, vào buổi chiều ngày 19 tháng 12 năm 1873, Garnier
- 194619-12-1946 :Ngày Toàn quốc kháng chiến .
- 1946Ngày 18 và 19/12/1946, hội nghị mở rộng Ban chấp hành Trung Ương Đảng họp khẩn cấp ở Vạn Phúc, Hà Đông quyết định phát động cả nước kháng chiến và chỉ ra đường lối kháng chiến lâu dài.
- 1946Ngày 19/12/1946, chủ tịch Hồ Chí Minh ra lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
Lịch tháng 12/1975
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 129 | 230 | 31/11 | 42 | 53 | 64 | 75 |
| 86 | 97 | 108 | 119 | 1210 | 1311 | 1412 |
| 1513 | 1614 | 1715/11 | 1816 | 1917 | 2018 | 2119 |
| 2220 | 2321 | 2422 | 2523 | 2624 | 2725 | 2826 |
| 2927 | 3028 | 3129 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 19/12/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 12 năm 1975 dương lịch là ngày 17 tháng Mười Một năm Ất Mão âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tý.
Ngày 19/12/1975 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Cang. Nên: Đắp đê, Lấp hang, Bồi tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 19/12/1975 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)