Lịch âm ngày 19 tháng 2 năm 1958
Thứ Tư, 19/2/1958 dương lịch là ngày 2 tháng Giêng năm Mậu Tuất — ngày Đinh Mão, tháng Giáp Dần.
19/2/1958
DƯƠNG LỊCH19Thứ Tư
Tháng 2/1958
Tháng 2/1958
ÂM LỊCH2Tháng Giêng (đủ)
Năm Mậu Tuất
Năm Mậu Tuất
Ngày- Đinh Mão
Nạp âm- Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm- Giáp Dần / Mậu Tuất
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức, Thiên Ân, Tứ Tướng. Sao xấu: Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 19/2 năm xưa
- 1931Ngày 19/2/1931, đồng chí Nguyễn Ái Quốc trong báo cáo gởi lên ban chấp hành Quốc Tế Cộng Sản về cuộc đấu tranh ở Nghệ Tĩnh đã khẳng định: “bom đạn, súng máy, đốt nhà, dồn binh … đều bất lực không dập tắt nổi phong trào cách mạng của Nghệ Tĩnh”.
- 195111 đến 19-2-1951 :Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương.
Lịch tháng 2/1958
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | |||||
| 315/12 | 416 | 517 | 618 | 719 | 820 | 921 |
| 1022 | 1123 | 1224 | 1325 | 1426 | 1527 | 1628 |
| 1729 | 181/1 | 192 | 203 | 214 | 225 | 236 |
| 247 | 258 | 269 | 2710 | 2811 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 19/2/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 2 năm 1958 dương lịch là ngày 2 tháng Giêng năm Mậu Tuất âm lịch, tức ngày Đinh Mão, tháng Giáp Dần.
Ngày 19/2/1958 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Bích. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Khai trương, Sửa sang nhà, Săn bắn.
Giờ hoàng đạo ngày 19/2/1958 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)