Lịch âm ngày 19 tháng 8 năm 1937
Thứ Năm, 19/8/1937 dương lịch là ngày 14 tháng Bảy năm Đinh Sửu — ngày Mậu Dần, tháng Mậu Thân.
19/8/1937
DƯƠNG LỊCH19Thứ Năm
Tháng 8/1937
Tháng 8/1937
ÂM LỊCH14Tháng Bảy (đủ)
Năm Đinh Sửu
Năm Đinh Sửu
Ngày- Mậu Dần
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Mậu Thân / Đinh Sửu
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Canh Thân, Giáp Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 19/8 năm xưa
- 194519-8-1945 :Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội và các vùng lân cận.
- 194519-08-1945: Cách mạng tháng tám, tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
- 1945Cuộc mittinh diễn ra vào ngày 19/8/1945.
- 1966Cuộc đụng độ này xảy ra vào hai ngày 18 và 19 tháng 8 năm 1966 tại một khu rừng cao su gần xã Long Tân, phía nam Vũng Tàu Việt Nam.
Lịch tháng 8/1937
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | ||||||
| 226 | 327 | 428 | 529 | 61/7 | 72 | 83 |
| 94 | 105 | 116 | 127 | 138 | 149 | 1510 |
| 1611 | 1712 | 1813 | 1914 | 2015/7 | 2116 | 2217 |
| 2318 | 2419 | 2520 | 2621 | 2722 | 2823 | 2924 |
| 3025 | 3126 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 19/8/1937 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 8 năm 1937 dương lịch là ngày 14 tháng Bảy năm Đinh Sửu âm lịch, tức ngày Mậu Dần, tháng Mậu Thân.
Ngày 19/8/1937 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Giác. Nên: Cúng tế, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 19/8/1937 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)