Lịch âm ngày 2 tháng 12 năm 2062
Thứ Bảy, 2/12/2062 dương lịch là ngày 2 tháng Mười Một năm Nhâm Ngọ — ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Tý.
2/12/2062
DƯƠNG LỊCH2Thứ Bảy
Tháng 12/2062
Tháng 12/2062
ÂM LỊCH2Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Nhâm Ngọ
Năm Nhâm Ngọ
Ngày- Kỷ Mùi
Nạp âm- Thiên Thượng Hỏa
Tháng / Năm- Nhâm Tý / Nhâm Ngọ
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Đinh Sửu, Ất Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 2/12 năm xưa
- 1964Sau trận mở màn không thành ngày 2-12-1964, đại đội 445 phối hợp với một đại đội thuộc trung đòan 761 tiến công ấp chiến lược Bình Giã lần thứ hai.
Lịch tháng 12/2062
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/11 | 22 | 33 | ||||
| 44 | 55 | 66 | 77 | 88 | 99 | 1010 |
| 1111 | 1212 | 1313 | 1414 | 1515/11 | 1616 | 1717 |
| 1818 | 1919 | 2020 | 2121 | 2222 | 2323 | 2424 |
| 2525 | 2626 | 2727 | 2828 | 2929 | 301/12 | 312 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/12/2062 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 12 năm 2062 dương lịch là ngày 2 tháng Mười Một năm Nhâm Ngọ âm lịch, tức ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Tý.
Ngày 2/12/2062 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Nữ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Bắt giữ, Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 2/12/2062 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)