Đại Cát

Lịch âm ngày 2 tháng 6 năm 1928

Thứ Bảy, 2/6/1928 dương lịch là ngày 15 tháng Tư năm Mậu Thìn — ngày Quý Dậu, tháng Đinh Tỵ.

2/6/1928
DƯƠNG LỊCH2Thứ Bảy
Tháng 6/1928
ÂM LỊCH15Tháng Tư (đủ)
Năm Mậu Thìn
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Lễ Phật Đản
Ngày
Quý Dậu
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm
Đinh Tỵ / Mậu Thìn
Tiết khí
Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung
Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Chu Tước

Văn khấn cho ngày này

Lịch tháng 6/1928

T2T3T4T5T6T7CN
114215/4316
4175186197208219221023
1124122513261427152816291730
181/5192203214225236247
2582692710281129123013

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 2/6/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 6 năm 1928 dương lịch là ngày 15 tháng Tư năm Mậu Thìn âm lịch, tức ngày Quý Dậu, tháng Đinh Tỵ.
Ngày 2/6/1928 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Liễu. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Lễ đội mũ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 2/6/1928 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)