Lịch âm ngày 2 tháng 8 năm 1996
Thứ Sáu, 2/8/1996 dương lịch là ngày 19 tháng Sáu năm Bính Tý — ngày Tân Mùi, tháng Ất Mùi.
2/8/1996
DƯƠNG LỊCH2Thứ Sáu
Tháng 8/1996
Tháng 8/1996
ÂM LỊCH19Tháng Sáu (đủ)
Năm Bính Tý
Năm Bính Tý
Ngày- Tân Mùi
Nạp âm- Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm- Ất Mùi / Bính Tý
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp, Nguyệt Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Lịch tháng 8/1996
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118 | 219 | 320 | 421 | |||
| 522 | 623 | 724 | 825 | 926 | 1027 | 1128 |
| 1229 | 1330 | 141/7 | 152 | 163 | 174 | 185 |
| 196 | 207 | 218 | 229 | 2310 | 2411 | 2512 |
| 2613 | 2714 | 2815/7 | 2916 | 3017 | 3118 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/8/1996 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 8 năm 1996 dương lịch là ngày 19 tháng Sáu năm Bính Tý âm lịch, tức ngày Tân Mùi, tháng Ất Mùi.
Ngày 2/8/1996 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Cang. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 2/8/1996 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)