Đại Cát

Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 1991

Thứ Bảy, 20/4/1991 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Tân Mùi — ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thìn.

20/4/1991
DƯƠNG LỊCH20Thứ Bảy
Tháng 4/1991
ÂM LỊCH6Tháng Ba (thiếu)
Năm Tân Mùi
Ngày xấu
Hôm nay
Hội chùa Tây Phương
Ngày
Canh Thân
Nạp âm
Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm
Nhâm Thìn / Tân Mùi
Tiết khí
Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tam Hợp, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Vãng Vong, Tứ Phế.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Đê (Thổ) — Xấu

Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.

Thần trực ngày: Kim Quỹ

Ngày 20/4 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 20/4 →

Lịch tháng 4/1991

T2T3T4T5T6T7CN
117218319420521622723
82492510261127122813291430
151/3162173184195206217
22823924102511261227132814
2915/33016

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 20/4/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 4 năm 1991 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Tân Mùi âm lịch, tức ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thìn.
Ngày 20/4/1991 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Định, sao Đê. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/4/1991 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)