Đại Cát

Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 2034

Thứ Tư, 20/9/2034 dương lịch là ngày 9 tháng Tám năm Giáp Dần — ngày Kỷ Mão, tháng Quý Dậu.

20/9/2034
DƯƠNG LỊCH20Thứ Tư
Tháng 9/2034
ÂM LỊCH9Tháng Tám (đủ)
Năm Giáp Dần
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Hội chọi trâu Đồ Sơn
Ngày
Kỷ Mão
Nạp âm
Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm
Quý Dậu / Giáp Dần
Tiết khí
Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung
Tân Dậu, Ất Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm, Tai Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Bích (Thủy) — Tốt

Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.

Thần trực ngày: Minh Đường

Lịch tháng 9/2034

T2T3T4T5T6T7CN
119220321
4225236247258269271028
1129121/8132143154165176
1871982092110221123122413
25142615/82716281729183019

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 20/9/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 9 năm 2034 dương lịch là ngày 9 tháng Tám năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Kỷ Mão, tháng Quý Dậu.
Ngày 20/9/2034 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Bích. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/9/2034 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)