Lịch âm ngày 21 tháng 12 năm 2014
Chủ Nhật, 21/12/2014 dương lịch là ngày 30 tháng Mười năm Giáp Ngọ — ngày Bính Dần, tháng Ất Hợi.
21/12/2014
DƯƠNG LỊCH21Chủ Nhật
Tháng 12/2014
Tháng 12/2014
ÂM LỊCH30Tháng Mười (đủ)
Năm Giáp Ngọ
Năm Giáp Ngọ
Ngày- Bính Dần
Nạp âm- Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm- Ất Hợi / Giáp Ngọ
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân, Thời Đức. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 21/12 năm xưa
- 1873Hoài vào ngày 21 tháng 12 năm 1873.
- 1873gian : 21 tháng 12 năm 1873
- 1873Cầu Giấy diễn ra ngày 21 tháng 12 năm 1873 là một trận
- 1873quân phản công ở Phủ Hoài vào ngày 21 tháng 12 năm 1873.
- 187321-12-1873 :Trận Cầu Giấy (Hà Nội).
Lịch tháng 12/2014
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | 312 | 413 | 514 | 615/10 | 716 |
| 817 | 918 | 1019 | 1120 | 1221 | 1322 | 1423 |
| 1524 | 1625 | 1726 | 1827 | 1928 | 2029 | 2130 |
| 221/11 | 232 | 243 | 254 | 265 | 276 | 287 |
| 298 | 309 | 3110 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/12/2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 12 năm 2014 dương lịch là ngày 30 tháng Mười năm Giáp Ngọ âm lịch, tức ngày Bính Dần, tháng Ất Hợi.
Ngày 21/12/2014 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Tinh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Chiêu hiền.
Giờ hoàng đạo ngày 21/12/2014 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)