Đại Cát

Lịch âm tháng 12 năm 2014

Tháng 12/2014 dương lịch bắt đầu từ ngày 10/10 âm lịch và kết thúc ngày 10/11 âm lịch (năm Giáp Ngọ).

T2T3T4T5T6T7CN
110211312413514615/10716
81791810191120122113221423
1524162517261827192820292130
221/11232243254265276287
2983093110

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Mùng 1 và ngày rằm

Tiết khí trong tháng

Ngày lễ tháng 12/2014

Xem ngày tốt tháng 12/2014

Cưới hỏiĐộng thổKhai trươngNhập trạchXuất hànhMua xeKý hợp đồngMua nhà

Bảng đổi ngày dương – âm tháng 12/2014

DươngThứÂmCan chiTốt/xấu
1/12Thứ Hai10/10Bính NgọNgày xấu
2/12Thứ Ba11/10Đinh MùiNgày tốt
3/12Thứ Tư12/10Mậu ThânNgày bình thường
4/12Thứ Năm13/10Kỷ DậuNgày xấu
5/12Thứ Sáu14/10Canh TuấtNgày bình thường
6/12Thứ Bảy15/10Tân HợiNgày bình thường
7/12Chủ Nhật16/10Nhâm TýNgày xấu
8/12Thứ Hai17/10Quý SửuNgày tốt
9/12Thứ Ba18/10Giáp DầnNgày bình thường
10/12Thứ Tư19/10Ất MãoNgày xấu
11/12Thứ Năm20/10Bính ThìnNgày bình thường
12/12Thứ Sáu21/10Đinh TỵNgày xấu
13/12Thứ Bảy22/10Mậu NgọNgày xấu
14/12Chủ Nhật23/10Kỷ MùiNgày bình thường
15/12Thứ Hai24/10Canh ThânNgày bình thường
16/12Thứ Ba25/10Tân DậuNgày xấu
17/12Thứ Tư26/10Nhâm TuấtNgày bình thường
18/12Thứ Năm27/10Quý HợiNgày tốt
19/12Thứ Sáu28/10Giáp TýNgày xấu
20/12Thứ Bảy29/10Ất SửuNgày tốt
21/12Chủ Nhật30/10Bính DầnNgày bình thường
22/12Thứ Hai1/11Đinh MãoNgày bình thường
23/12Thứ Ba2/11Mậu ThìnNgày bình thường
24/12Thứ Tư3/11Kỷ TỵNgày xấu
25/12Thứ Năm4/11Canh NgọNgày xấu
26/12Thứ Sáu5/11Tân MùiNgày xấu
27/12Thứ Bảy6/11Nhâm ThânNgày tốt
28/12Chủ Nhật7/11Quý DậuNgày tốt
29/12Thứ Hai8/11Giáp TuấtNgày bình thường
30/12Thứ Ba9/11Ất HợiNgày xấu
31/12Thứ Tư10/11Bính TýNgày bình thường