Đại Cát

Lịch âm ngày 22 tháng 1 năm 1995

Chủ Nhật, 22/1/1995 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Giáp Tuất — ngày Quý Sửu, tháng Đinh Sửu.

22/1/1995
DƯƠNG LỊCH22Chủ Nhật
Tháng 1/1995
ÂM LỊCH22Tháng Chạp (đủ)
Năm Giáp Tuất
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Sửu
Nạp âm
Tang Đố Mộc
Tháng / Năm
Đinh Sửu / Giáp Tuất
Tiết khí
Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Vãng Vong, Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Kiến

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.

Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt

Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Chu Tước

Ngày 22/1 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 22/1 →

Lịch tháng 1/1995

T2T3T4T5T6T7CN
11/12
22334455667788
99101011111212131314141515/12
1616171718181919202021212222
2323242425252626272728282929
3030311/1

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 22/1/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 1 năm 1995 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Quý Sửu, tháng Đinh Sửu.
Ngày 22/1/1995 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Phòng. Nên: Yến tiệc, Xây dựng, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Nhập tài, Đặt cối xay. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 22/1/1995 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)