Đại Cát

Lịch âm ngày 22 tháng 12 năm 1969

Thứ Hai, 22/12/1969 dương lịch là ngày 14 tháng Mười Một năm Kỷ Dậu — ngày Tân Mùi, tháng Bính Tý.

22/12/1969
DƯƠNG LỊCH22Thứ Hai
Tháng 12/1969
ÂM LỊCH14Tháng Mười Một (đủ)
Năm Kỷ Dậu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày thành lập QĐNDVN
Ngày
Tân Mùi
Nạp âm
Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm
Bính Tý / Kỷ Dậu
Tiết khí
Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung
Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hại.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Nguy

Mọi việc đều nên thận trọng.

Sao Trương (Thái Âm) — Xấu

Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 22/12 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 22/12 →

Lịch tháng 12/1969

T2T3T4T5T6T7CN
122223324425526627728
82991/11102113124135146
1571681791810191120122113
22142315/1124162517261827192820
292130223123

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 22/12/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 12 năm 1969 dương lịch là ngày 14 tháng Mười Một năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Tân Mùi, tháng Bính Tý.
Ngày 22/12/1969 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Trương. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 22/12/1969 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)