Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 2020
Thứ Năm, 23/4/2020 dương lịch là ngày 1 tháng Tư năm Canh Tý — ngày Bính Thân, tháng Tân Tỵ.
23/4/2020
DƯƠNG LỊCH23Thứ Năm
Tháng 4/2020
Tháng 4/2020
ÂM LỊCH1Tháng Tư (đủ)
Năm Canh Tý
Năm Canh Tý
Ngày- Bính Thân
Nạp âm- Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm- Tân Tỵ / Canh Tý
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Văn khấn cho ngày này
Lịch tháng 4/2020
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | 513 | ||
| 614 | 715/3 | 816 | 917 | 1018 | 1119 | 1220 |
| 1321 | 1422 | 1523 | 1624 | 1725 | 1826 | 1927 |
| 2028 | 2129 | 2230 | 231/4 | 242 | 253 | 264 |
| 275 | 286 | 297 | 308 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/4/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 4 năm 2020 dương lịch là ngày 1 tháng Tư năm Canh Tý âm lịch, tức ngày Bính Thân, tháng Tân Tỵ.
Ngày 23/4/2020 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Định, sao Khuê. Nên: Cúng tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 23/4/2020 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)