Lịch âm ngày 23 tháng 8 năm 1970
Chủ Nhật, 23/8/1970 dương lịch là ngày 22 tháng Bảy năm Canh Tuất — ngày Ất Hợi, tháng Giáp Thân.
23/8/1970
DƯƠNG LỊCH23Chủ Nhật
Tháng 8/1970
Tháng 8/1970
ÂM LỊCH22Tháng Bảy (đủ)
Năm Canh Tuất
Năm Canh Tuất
Ngày- Ất Hợi
Nạp âm- Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm- Giáp Thân / Canh Tuất
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Hại, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 23/8 năm xưa
- 194523-8-1945 :Khởi nghĩa giành chính quyền ở Thừa Thiên Huế.
- 1945Ngày 23-8-1945, nhân dân Thừa Thiên khởi nghĩa giành chính quyền tại Huế.
Lịch tháng 8/1970
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 130 | 21/7 | |||||
| 32 | 43 | 54 | 65 | 76 | 87 | 98 |
| 109 | 1110 | 1211 | 1312 | 1413 | 1514 | 1615/7 |
| 1716 | 1817 | 1918 | 2019 | 2120 | 2221 | 2322 |
| 2423 | 2524 | 2625 | 2726 | 2827 | 2928 | 3029 |
| 3130 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/8/1970 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 8 năm 1970 dương lịch là ngày 22 tháng Bảy năm Canh Tuất âm lịch, tức ngày Ất Hợi, tháng Giáp Thân.
Ngày 23/8/1970 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bình, sao Mão. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Sửa đường, Sửa tường, Nạp thái (ăn hỏi). Không nên: Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 23/8/1970 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)