Lịch âm ngày 24 tháng 4 năm 2089
Chủ Nhật, 24/4/2089 dương lịch là ngày 14 tháng Ba năm Kỷ Dậu — ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thìn.
24/4/2089
DƯƠNG LỊCH24Chủ Nhật
Tháng 4/2089
Tháng 4/2089
ÂM LỊCH14Tháng Ba (thiếu)
Năm Kỷ Dậu
Năm Kỷ Dậu
Ngày- Kỷ Hợi
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Mậu Thìn / Kỷ Dậu
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 24/4 năm xưa
- 140024-4-1400), vương triều Hồ thành lập (1400- 1407) và Tây
- 1870Via-đi-mia I-lích Lê-nin sinh ngày 24-4-1870 tại thành phố Xim-biếc (ngày nay là U-li-a-nốp-xcơ), Lê-nin sinh ra và lớn lên trong một gia đình trí thức Nga tiến bộ.
- 1972Chiến dịch Đắk Tô, thường được biết đến là trận trận Đắk Tô - Tân Cảnh là trận đánh mở màn cho Chiến dịch Bắc Tây Nguyên 1972 của Quân Giải phóng miền Nam Việt Nam, diễn ra từ ngày 23 tháng 4 đến ngày 24 tháng 4 năm 1972 trên địa bàn Đắk Tô và Tân Cảnh thuộc tỉnh Kon Tum.
Lịch tháng 4/2089
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 222 | 323 | ||||
| 424 | 525 | 626 | 727 | 828 | 929 | 1030 |
| 111/3 | 122 | 133 | 144 | 155 | 166 | 177 |
| 188 | 199 | 2010 | 2111 | 2212 | 2313 | 2414 |
| 2515/3 | 2616 | 2717 | 2818 | 2919 | 3020 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 24/4/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24 tháng 4 năm 2089 dương lịch là ngày 14 tháng Ba năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thìn.
Ngày 24/4/2089 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Mão. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, An biên, Chọn tướng. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 24/4/2089 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)