Lịch âm ngày 24 tháng 6 năm 2070
Thứ Ba, 24/6/2070 dương lịch là ngày 16 tháng Năm năm Canh Dần — ngày Canh Thân, tháng Nhâm Ngọ.
24/6/2070
DƯƠNG LỊCH24Thứ Ba
Tháng 6/2070
Tháng 6/2070
ÂM LỊCH16Tháng Năm (thiếu)
Năm Canh Dần
Năm Canh Dần
Ngày- Canh Thân
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Nhâm Ngọ / Canh Dần
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: Tuế Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 24/6 năm xưa
- 1285(Khoái Châu).Ngày 24 tháng 6 năm 1285, Trần Hưng Đạo trực
- 1976Ngày 24 tháng 6 năm 1976, Quốc hội chung cả nước đã khai mạc kỳ họp đầu tiên tại Hà Nội.
Lịch tháng 6/2070
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 123 | ||||||
| 224 | 325 | 426 | 527 | 628 | 729 | 830 |
| 91/5 | 102 | 113 | 124 | 135 | 146 | 157 |
| 168 | 179 | 1810 | 1911 | 2012 | 2113 | 2214 |
| 2315/5 | 2416 | 2517 | 2618 | 2719 | 2820 | 2921 |
| 3022 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 24/6/2070 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24 tháng 6 năm 2070 dương lịch là ngày 16 tháng Năm năm Canh Dần âm lịch, tức ngày Canh Thân, tháng Nhâm Ngọ.
Ngày 24/6/2070 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Dực. Nên: Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Chữa bệnh, Nhậm chức, Thi ân, Chiêu hiền.
Giờ hoàng đạo ngày 24/6/2070 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)