Lịch âm ngày 25 tháng 12 năm 1997
Thứ Năm, 25/12/1997 dương lịch là ngày 26 tháng Mười Một năm Đinh Sửu — ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tý.
25/12/1997
DƯƠNG LỊCH25Thứ Năm
Tháng 12/1997
Tháng 12/1997
ÂM LỊCH26Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Đinh Sửu
Năm Đinh Sửu
Ngày- Tân Sửu
Nạp âm- Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm- Nhâm Tý / Đinh Sửu
Tiết khí- Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung- Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Đẩu (Mộc) — Tốt
Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 25/12 năm xưa
- 1287vào lãnh thổ Việt Nam ngày 25 tháng 12 năm 1287.
- 192725-12-1927 :Việt Nam Quốc dân đảng ra đời.
- 194424 đến 25-12-1944 :Chiến thắng Phay Khắt và Nà Ngần của Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng
Lịch tháng 12/1997
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | 34 | 45 | 56 | 67 | 78 |
| 89 | 910 | 1011 | 1112 | 1213 | 1314 | 1415/11 |
| 1516 | 1617 | 1718 | 1819 | 1920 | 2021 | 2122 |
| 2223 | 2324 | 2425 | 2526 | 2627 | 2728 | 2829 |
| 291/12 | 302 | 313 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 25/12/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 12 năm 1997 dương lịch là ngày 26 tháng Mười Một năm Đinh Sửu âm lịch, tức ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tý.
Ngày 25/12/1997 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Đẩu. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội, Cắt tóc, Chữa bệnh. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 25/12/1997 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)