Lịch âm ngày 25 tháng 12 năm 2088
Thứ Bảy, 25/12/2088 dương lịch là ngày 13 tháng Mười Một năm Mậu Thân — ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tý.
25/12/2088
DƯƠNG LỊCH25Thứ Bảy
Tháng 12/2088
Tháng 12/2088
ÂM LỊCH13Tháng Mười Một (đủ)
Năm Mậu Thân
Năm Mậu Thân
Ngày- Kỷ Hợi
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Giáp Tý / Mậu Thân
Tiết khí- Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung- Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 25/12 năm xưa
- 1287vào lãnh thổ Việt Nam ngày 25 tháng 12 năm 1287.
- 192725-12-1927 :Việt Nam Quốc dân đảng ra đời.
- 194424 đến 25-12-1944 :Chiến thắng Phay Khắt và Nà Ngần của Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng
Lịch tháng 12/2088
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | 321 | 422 | 523 | ||
| 624 | 725 | 826 | 927 | 1028 | 1129 | 1230 |
| 131/11 | 142 | 153 | 164 | 175 | 186 | 197 |
| 208 | 219 | 2210 | 2311 | 2412 | 2513 | 2614 |
| 2715/11 | 2816 | 2917 | 3018 | 3119 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 25/12/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 12 năm 2088 dương lịch là ngày 13 tháng Mười Một năm Mậu Thân âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tý.
Ngày 25/12/2088 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Nữ. Nên: Đắp đê, Lấp hang, Bồi tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 25/12/2088 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)