Đại Cát

Lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 1958

Thứ Sáu, 25/4/1958 dương lịch là ngày 7 tháng Ba năm Mậu Tuất — ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thìn.

25/4/1958
DƯƠNG LỊCH25Thứ Sáu
Tháng 4/1958
ÂM LỊCH7Tháng Ba (đủ)
Năm Mậu Tuất
Ngày bình thường
Hôm nay
Tổng tuyển cử Bầu Quốc hội chung của cả nước (1976) · Hội chùa Thầy
Ngày
Nhâm Thân
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm
Bính Thìn / Mậu Tuất
Tiết khí
Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung
Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức, Tam Hợp. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Vãng Vong, Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Quỷ (Kim) — Xấu

Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.

Thần trực ngày: Kim Quỹ

Ngày 25/4 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 25/4 →

Lịch tháng 4/1958

T2T3T4T5T6T7CN
113214315/2416517618
7198209211022112312241325
14261527162817291830191/3202
213224235246257268279
281029113012

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 25/4/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 4 năm 1958 dương lịch là ngày 7 tháng Ba năm Mậu Tuất âm lịch, tức ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thìn.
Ngày 25/4/1958 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Định, sao Quỷ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 25/4/1958 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)