Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 1958
Thứ Sáu, 4/4/1958 dương lịch là ngày 16 tháng Hai năm Mậu Tuất — ngày Tân Hợi, tháng Ất Mão.
4/4/1958
DƯƠNG LỊCH4Thứ Sáu
Tháng 4/1958
Tháng 4/1958
ÂM LỊCH16Tháng Hai (đủ)
Năm Mậu Tuất
Năm Mậu Tuất
Ngày- Tân Hợi
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Ất Mão / Mậu Tuất
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Hỷ. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 4/4 năm xưa
- 1926Ngày 4-4-1926, tại Sài Gòn, đám tang được tổ chức với 14 vạn người tham dự do các nhóm chính trị như Đảng Thanh niên, Đảng Lập hiến chủ trương.
- 1965Trong hai ngày: mùng 3 và mùng 4 tháng 4-1965, không quân nhân dân Việt Nam đã ghi chiến công đầu giòn giã.
- 1965Ngày 3 và 4 tháng 4 năm 1965, Hàm Rồng đã đi vào lịch sử hào hùng cuộc chiến tranh chống Mỹ, cứu nước của dân tộc.
- 1965Trong hai ngày 3 và 4-4-1965, Hàm Rồng cùng Lèn và Ghép bắn rơi 47 máy bay giặc Mỹ.
- 1965Ngày 3 và 4-4-1965 trung đội 37 ly của anh đóng trên đồi Không Tên.
Lịch tháng 4/1958
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | 315/2 | 416 | 517 | 618 | |
| 719 | 820 | 921 | 1022 | 1123 | 1224 | 1325 |
| 1426 | 1527 | 1628 | 1729 | 1830 | 191/3 | 202 |
| 213 | 224 | 235 | 246 | 257 | 268 | 279 |
| 2810 | 2911 | 3012 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/4/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 4 năm 1958 dương lịch là ngày 16 tháng Hai năm Mậu Tuất âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Ất Mão.
Ngày 4/4/1958 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Cang. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 4/4/1958 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)