Đại Cát

Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 1934

Thứ Ba, 25/9/1934 dương lịch là ngày 17 tháng Tám năm Giáp Tuất — ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Dậu.

25/9/1934
DƯƠNG LỊCH25Thứ Ba
Tháng 9/1934
ÂM LỊCH17Tháng Tám (thiếu)
Năm Giáp Tuất
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Hợi
Nạp âm
Bình Địa Mộc
Tháng / Năm
Quý Dậu / Giáp Tuất
Tiết khí
Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung
Tân Tỵ, Đinh Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Mãn

Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.

Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt

Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 25/9 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 25/9 →

Lịch tháng 9/1934

T2T3T4T5T6T7CN
123224
32542652762872983091/8
102113124135146157168
179181019112012211322142315/8
2416251726182719282029213022

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 25/9/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 9 năm 1934 dương lịch là ngày 17 tháng Tám năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Dậu.
Ngày 25/9/1934 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Vĩ. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Nhậm chức, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 25/9/1934 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)