Lịch âm ngày 26 tháng 5 năm 1917
Thứ Bảy, 26/5/1917 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Đinh Tỵ — ngày Mậu Thìn, tháng Ất Tỵ.
26/5/1917
DƯƠNG LỊCH26Thứ Bảy
Tháng 5/1917
Tháng 5/1917
ÂM LỊCH6Tháng Tư (thiếu)
Năm Đinh Tỵ
Năm Đinh Tỵ
Ngày- Mậu Thìn
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Ất Tỵ / Đinh Tỵ
Tiết khí- Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung- Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Ân, Thiên Y, Tứ Tướng, Thời Đức. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 5/1917
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | 414 | 515/3N | 616 | |
| 717 | 818 | 919 | 1020 | 1121 | 1222 | 1323 |
| 1424 | 1525 | 1626 | 1727 | 1828 | 1929 | 2030 |
| 211/4 | 222 | 233 | 244 | 255 | 266 | 277 |
| 288 | 299 | 3010 | 3111 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/5/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 5 năm 1917 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Đinh Tỵ âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Ất Tỵ.
Ngày 26/5/1917 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bế, sao Đê. Nên: Cúng tế, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 26/5/1917 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)