Lịch âm ngày 26 tháng 5 năm 1975
Thứ Hai, 26/5/1975 dương lịch là ngày 16 tháng Tư năm Ất Mão — ngày Nhâm Thân, tháng Tân Tỵ.
26/5/1975
DƯƠNG LỊCH26Thứ Hai
Tháng 5/1975
Tháng 5/1975
ÂM LỊCH16Tháng Tư (đủ)
Năm Ất Mão
Năm Ất Mão
Ngày- Nhâm Thân
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Tân Tỵ / Ất Mão
Tiết khí- Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung- Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Lịch tháng 5/1975
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 222 | 323 | 424 | |||
| 525 | 626 | 727 | 828 | 929 | 1030 | 111/4 |
| 122 | 133 | 144 | 155 | 166 | 177 | 188 |
| 199 | 2010 | 2111 | 2212 | 2313 | 2414 | 2515/4 |
| 2616 | 2717 | 2818 | 2919 | 3020 | 3121 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/5/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 5 năm 1975 dương lịch là ngày 16 tháng Tư năm Ất Mão âm lịch, tức ngày Nhâm Thân, tháng Tân Tỵ.
Ngày 26/5/1975 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bình, sao Tất. Nên: Sửa đường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 26/5/1975 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)