Đại Cát

Lịch âm ngày 7 tháng 5 năm 1975

Thứ Tư, 7/5/1975 dương lịch là ngày 27 tháng Ba năm Ất Mão — ngày Quý Sửu, tháng Canh Thìn.

7/5/1975
DƯƠNG LỊCH7Thứ Tư
Tháng 5/1975
ÂM LỊCH27Tháng Ba (đủ)
Năm Ất Mão
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954)
Ngày
Quý Sửu
Nạp âm
Tang Đố Mộc
Tháng / Năm
Canh Thìn / Ất Mão
Tiết khí
Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Hỷ. Sao xấu: Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Chẩn (Thủy) — Tốt

Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Ngày 7/5 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 7/5 →

Lịch tháng 5/1975

T2T3T4T5T6T7CN
121222323424
5256267278289291030111/4
122133144155166177188
199201021112212231324142515/4
261627172818291930203121

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 7/5/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 5 năm 1975 dương lịch là ngày 27 tháng Ba năm Ất Mão âm lịch, tức ngày Quý Sửu, tháng Canh Thìn.
Ngày 7/5/1975 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Chẩn. Nên: Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Nhậm chức, Nhập học, Nhận người. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 7/5/1975 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)