Lịch âm ngày 26 tháng 5 năm 2043
Thứ Ba, 26/5/2043 dương lịch là ngày 18 tháng Tư năm Quý Hợi — ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Tỵ.
26/5/2043
DƯƠNG LỊCH26Thứ Ba
Tháng 5/2043
Tháng 5/2043
ÂM LỊCH18Tháng Tư (thiếu)
Năm Quý Hợi
Năm Quý Hợi
Ngày- Kỷ Tỵ
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Đinh Tỵ / Quý Hợi
Tiết khí- Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung- Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tuế Phá, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Câu Trần
Lịch tháng 5/2043
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | 223 | 324 | ||||
| 425 | 526 | 627 | 728 | 829 | 91/4 | 102 |
| 113 | 124 | 135 | 146 | 157 | 168 | 179 |
| 1810 | 1911 | 2012 | 2113 | 2214 | 2315/4 | 2416 |
| 2517 | 2618 | 2719 | 2820 | 2921 | 3022 | 3123 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/5/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 5 năm 2043 dương lịch là ngày 18 tháng Tư năm Quý Hợi âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Tỵ.
Ngày 26/5/2043 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Chủy. Nên: Cúng tế, Yến tiệc, Chữa bệnh, Nhậm chức, Nhận người, Dựng cột, gác đòn. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Xây dựng, Phá thổ, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 26/5/2043 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)