Lịch âm ngày 26 tháng 9 năm 1990
Thứ Tư, 26/9/1990 dương lịch là ngày 8 tháng Tám năm Canh Ngọ — ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Dậu.
26/9/1990
DƯƠNG LỊCH26Thứ Tư
Tháng 9/1990
Tháng 9/1990
ÂM LỊCH8Tháng Tám (thiếu)
Năm Canh Ngọ
Năm Canh Ngọ
Ngày- Giáp Ngọ
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Ất Dậu / Canh Ngọ
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 26/9 năm xưa
- 1857năm 1847 và ngày 26 tháng 9 năm 1857, một ủy ban có tên là
- 194526-9-1945 :Chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi đồng bào Nam Bộ kháng chiến.
Lịch tháng 9/1990
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | |||||
| 315/7 | 416 | 517 | 618 | 719 | 820 | 921 |
| 1022 | 1123 | 1224 | 1325 | 1426 | 1527 | 1628 |
| 1729 | 1830 | 191/8 | 202 | 213 | 224 | 235 |
| 246 | 257 | 268 | 279 | 2810 | 2911 | 3012 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/9/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 9 năm 1990 dương lịch là ngày 8 tháng Tám năm Canh Ngọ âm lịch, tức ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Dậu.
Ngày 26/9/1990 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thu, sao Sâm. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 26/9/1990 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)