Lịch âm ngày 27 tháng 10 năm 2050
Thứ Năm, 27/10/2050 dương lịch là ngày 12 tháng Chín năm Canh Ngọ — ngày Canh Thìn, tháng Bính Tuất.
27/10/2050
DƯƠNG LỊCH27Thứ Năm
Tháng 10/2050
Tháng 10/2050
ÂM LỊCH12Tháng Chín (thiếu)
Năm Canh Ngọ
Năm Canh Ngọ
Ngày- Canh Thìn
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Bính Tuất / Canh Ngọ
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Ân, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 27/10 năm xưa
- 1075- Thời gian: 27 tháng 10 năm 1075 - 1 tháng 3
- 1075Ngày 27 tháng 10 năm 1075, Vi Thủ
- 1929Ngày 27-10-1929, Ban chấp hành Quốc tế cộng sản chỉ thị: "Nhiệm vụ quan trọng nhất và cấp bách nhất của tất cả những người cộng sản Đông Dương là thành lập một đảng cách mạng có tính chất giai cấp của giai cấp vô sản, nghĩa là một đảng cộng sản có tính quần chúng ở Đông Dương.
Lịch tháng 10/2050
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | |||||
| 318 | 419 | 520 | 621 | 722 | 823 | 924 |
| 1025 | 1126 | 1227 | 1328 | 1429 | 1530 | 161/9 |
| 172 | 183 | 194 | 205 | 216 | 227 | 238 |
| 249 | 2510 | 2611 | 2712 | 2813 | 2914 | 3015/9 |
| 3116 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 27/10/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 10 năm 2050 dương lịch là ngày 12 tháng Chín năm Canh Ngọ âm lịch, tức ngày Canh Thìn, tháng Bính Tuất.
Ngày 27/10/2050 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Khuê. Nên: Cúng tế, Phá dỡ, Nhập trạch, Đàm ân, Cứu tế, Giải trừ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 27/10/2050 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)