Lịch âm ngày 7 tháng 10 năm 2050
Thứ Sáu, 7/10/2050 dương lịch là ngày 22 tháng Tám năm Canh Ngọ — ngày Canh Thân, tháng Ất Dậu.
7/10/2050
DƯƠNG LỊCH7Thứ Sáu
Tháng 10/2050
Tháng 10/2050
ÂM LỊCH22Tháng Tám (đủ)
Năm Canh Ngọ
Năm Canh Ngọ
Ngày- Canh Thân
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Ất Dậu / Canh Ngọ
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức, Nguyệt Đức, Thiên Y. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Quỷ (Kim) — Xấu
Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 7/10 năm xưa
- 1949Ở Châu Âu, tiếp sau việc thành lập một số nước dân chủ nhân dân ở Đông Âu và Trung Âu, ngày 7/10/1949, nước Cộng hòa dân chủ Đức ra đời, đánh dấu một thắng lợi lớn của giai cấp công nhân và nhân dân Đức, giáng một đòn mạnh vào âm mưu của bè lũ đế quốc.
Lịch tháng 10/2050
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | |||||
| 318 | 419 | 520 | 621 | 722 | 823 | 924 |
| 1025 | 1126 | 1227 | 1328 | 1429 | 1530 | 161/9 |
| 172 | 183 | 194 | 205 | 216 | 227 | 238 |
| 249 | 2510 | 2611 | 2712 | 2813 | 2914 | 3015/9 |
| 3116 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/10/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 10 năm 2050 dương lịch là ngày 22 tháng Tám năm Canh Ngọ âm lịch, tức ngày Canh Thân, tháng Ất Dậu.
Ngày 7/10/2050 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Quỷ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Nhận người, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 7/10/2050 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)