Lịch âm ngày 27 tháng 10 năm 2085
Thứ Bảy, 27/10/2085 dương lịch là ngày 10 tháng Chín năm Ất Tỵ — ngày Giáp Thân, tháng Bính Tuất.
27/10/2085
DƯƠNG LỊCH27Thứ Bảy
Tháng 10/2085
Tháng 10/2085
ÂM LỊCH10Tháng Chín (đủ)
Năm Ất Tỵ
Năm Ất Tỵ
Ngày- Giáp Thân
Nạp âm- Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm- Bính Tuất / Ất Tỵ
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 27/10 năm xưa
- 1075- Thời gian: 27 tháng 10 năm 1075 - 1 tháng 3
- 1075Ngày 27 tháng 10 năm 1075, Vi Thủ
- 1929Ngày 27-10-1929, Ban chấp hành Quốc tế cộng sản chỉ thị: "Nhiệm vụ quan trọng nhất và cấp bách nhất của tất cả những người cộng sản Đông Dương là thành lập một đảng cách mạng có tính chất giai cấp của giai cấp vô sản, nghĩa là một đảng cộng sản có tính quần chúng ở Đông Dương.
Lịch tháng 10/2085
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | 315/8 | 416 | 517 | 618 | 719 |
| 820 | 921 | 1022 | 1123 | 1224 | 1325 | 1426 |
| 1527 | 1628 | 1729 | 181/9 | 192 | 203 | 214 |
| 225 | 236 | 247 | 258 | 269 | 2710 | 2811 |
| 2912 | 3013 | 3114 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 27/10/2085 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 10 năm 2085 dương lịch là ngày 10 tháng Chín năm Ất Tỵ âm lịch, tức ngày Giáp Thân, tháng Bính Tuất.
Ngày 27/10/2085 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Đê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 27/10/2085 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)