Đại Cát

Lịch âm ngày 27 tháng 7 năm 1988

Thứ Tư, 27/7/1988 dương lịch là ngày 14 tháng Sáu năm Mậu Thìn — ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mùi.

27/7/1988
DƯƠNG LỊCH27Thứ Tư
Tháng 7/1988
ÂM LỊCH14Tháng Sáu (thiếu)
Năm Mậu Thìn
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày thương binh liệt sỹ
Ngày
Quý Mùi
Nạp âm
Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm
Kỷ Mùi / Mậu Thìn
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Kiến

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.

Sao Bích (Thủy) — Tốt

Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 27/7 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 27/7 →

Lịch tháng 7/1988

T2T3T4T5T6T7CN
118219320
4215226237248259261027
112812291330141/6152163174
18519620721822923102411
2512261327142815/6291630173118

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 27/7/1988 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 7 năm 1988 dương lịch là ngày 14 tháng Sáu năm Mậu Thìn âm lịch, tức ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 27/7/1988 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Bích. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 27/7/1988 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)