Đại Cát

Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 1988

Chủ Nhật, 31/7/1988 dương lịch là ngày 18 tháng Sáu năm Mậu Thìn — ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Mùi.

31/7/1988
DƯƠNG LỊCH31Chủ Nhật
Tháng 7/1988
ÂM LỊCH18Tháng Sáu (thiếu)
Năm Mậu Thìn
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Hợi
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm
Kỷ Mùi / Mậu Thìn
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tam Nương Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Mão (Thái Dương) — Xấu

Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Minh Đường

Lịch tháng 7/1988

T2T3T4T5T6T7CN
118219320
4215226237248259261027
112812291330141/6152163174
18519620721822923102411
2512261327142815/6291630173118

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 31/7/1988 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 7 năm 1988 dương lịch là ngày 18 tháng Sáu năm Mậu Thìn âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 31/7/1988 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Định, sao Mão. Nên: Yến tiệc, Xây dựng, Lễ đội mũ, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 31/7/1988 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)