Lịch âm ngày 27 tháng 9 năm 1992
Chủ Nhật, 27/9/1992 dương lịch là ngày 2 tháng Chín năm Nhâm Thân — ngày Bính Ngọ, tháng Canh Tuất.
27/9/1992
DƯƠNG LỊCH27Chủ Nhật
Tháng 9/1992
Tháng 9/1992
ÂM LỊCH2Tháng Chín (đủ)
Năm Nhâm Thân
Năm Nhâm Thân
Ngày- Bính Ngọ
Nạp âm- Thiên Hà Thủy
Tháng / Năm- Canh Tuất / Nhâm Thân
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Mậu Tý, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 27/9 năm xưa
- 194027-9-1940 :Khởi nghĩa Bắc Sơn.
- 194020 giờ ngày 27-9-1940, hơn 600 quân khởi nghĩa, gồm đủ các dân tộc Tày, Dao, Nùng, Kinh đã tấn công đồn Mỏ Nhài (châu lỵ Bắc Sơn).
- 1945Ngày 27/9/1945, chủ tich Hồ Chí Minh gửi thư cho đồng bào miền Nam khẳng định quyết tâm kháng chiến của Đảng, chính phủ và nhân dân ta, chỉ rõ mục tiêu chiến đấu vì độc lập tự do của tổ quốc.
Lịch tháng 9/1992
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 26 | 37 | 48 | 59 | 610 | |
| 711 | 812 | 913 | 1014 | 1115/8 | 1216 | 1317 |
| 1418 | 1519 | 1620 | 1721 | 1822 | 1923 | 2024 |
| 2125 | 2226 | 2327 | 2428 | 2529 | 261/9 | 272 |
| 283 | 294 | 305 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 27/9/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 9 năm 1992 dương lịch là ngày 2 tháng Chín năm Nhâm Thân âm lịch, tức ngày Bính Ngọ, tháng Canh Tuất.
Ngày 27/9/1992 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thu, sao Tinh. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 27/9/1992 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)