Đại Cát

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 1979

Thứ Bảy, 28/7/1979 dương lịch là ngày 5 tháng Sáu nhuận năm Kỷ Mùi — ngày Bính Thân, tháng Tân Mùi.

28/7/1979
DƯƠNG LỊCH28Thứ Bảy
Tháng 7/1979
ÂM LỊCH5Tháng Sáu nhuận (đủ)
Năm Kỷ Mùi
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày Việt Nam gia nhập ASEAN (1995)
Ngày
Bính Thân
Nạp âm
Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm
Tân Mùi / Kỷ Mùi
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Đê (Thổ) — Xấu

Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.

Thần trực ngày: Tư Mệnh

Ngày 28/7 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 28/7 →

Lịch tháng 7/1979

T2T3T4T5T6T7CN
18
29310411512613714815/6
916101711181219132014211522
1623172418251926202721282229
2330241/6N252263274285296
307318

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 28/7/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 7 năm 1979 dương lịch là ngày 5 tháng Sáu nhuận năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Bính Thân, tháng Tân Mùi.
Ngày 28/7/1979 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Đê. Nên: Tắm gội, Dọn dẹp nhà. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 28/7/1979 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)