Lịch âm ngày 28 tháng 8 năm 1931
Thứ Sáu, 28/8/1931 dương lịch là ngày 15 tháng Bảy năm Tân Mùi — ngày Ất Mão, tháng Bính Thân.
28/8/1931
DƯƠNG LỊCH28Thứ Sáu
Tháng 8/1931
Tháng 8/1931
ÂM LỊCH15Tháng Bảy (thiếu)
Năm Tân Mùi
Năm Tân Mùi
Ngày- Ất Mão
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Bính Thân / Tân Mùi
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Thiên Lại, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Chu Tước
Văn khấn cho ngày này
Văn khấn chúng sinh (Rằm tháng 7)
Văn khấn ngày mùng 1 và ngày Rằm hàng tháng
Văn khấn gia tiên (Mùng 1 và ngày Rằm)
Văn khấn Thần Tài
Ngày 28/8 năm xưa
- 1945Đến ngày 28-8-1945, Sau khởi nghĩa giành chính quyền tại các tỉnh lỵ Đồng Nai Thượng, Hà Tiên,… Khởi nghĩa giành chính quyền trên cả nước, về căn bản kết thúc.
- 195928-8-1959 :Cuộc khởi nghĩa Trà Bồng (Quảng Ngãi).
- 1959Sáng ngày 28-8-1959, cuộc khởi nghĩa đã nổ ra thắng lợi ở vùng cao Trà Bồng.
Lịch tháng 8/1931
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118 | 219 | |||||
| 320 | 421 | 522 | 623 | 724 | 825 | 926 |
| 1027 | 1128 | 1229 | 1330 | 141/7 | 152 | 163 |
| 174 | 185 | 196 | 207 | 218 | 229 | 2310 |
| 2411 | 2512 | 2613 | 2714 | 2815/7 | 2916 | 3017 |
| 3118 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/8/1931 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 8 năm 1931 dương lịch là ngày 15 tháng Bảy năm Tân Mùi âm lịch, tức ngày Ất Mão, tháng Bính Thân.
Ngày 28/8/1931 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Cang. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 28/8/1931 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)