Lịch âm ngày 28 tháng 8 năm 1961
Thứ Hai, 28/8/1961 dương lịch là ngày 18 tháng Bảy năm Tân Sửu — ngày Quý Tỵ, tháng Bính Thân.
28/8/1961
DƯƠNG LỊCH28Thứ Hai
Tháng 8/1961
Tháng 8/1961
ÂM LỊCH18Tháng Bảy (đủ)
Năm Tân Sửu
Năm Tân Sửu
Ngày- Quý Tỵ
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Bính Thân / Tân Sửu
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Đức, Lục Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Kiếp Sát, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 28/8 năm xưa
- 1945Đến ngày 28-8-1945, Sau khởi nghĩa giành chính quyền tại các tỉnh lỵ Đồng Nai Thượng, Hà Tiên,… Khởi nghĩa giành chính quyền trên cả nước, về căn bản kết thúc.
- 195928-8-1959 :Cuộc khởi nghĩa Trà Bồng (Quảng Ngãi).
- 1959Sáng ngày 28-8-1959, cuộc khởi nghĩa đã nổ ra thắng lợi ở vùng cao Trà Bồng.
Lịch tháng 8/1961
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | 423 | 524 | 625 | |
| 726 | 827 | 928 | 1029 | 111/7 | 122 | 133 |
| 144 | 155 | 166 | 177 | 188 | 199 | 2010 |
| 2111 | 2212 | 2313 | 2414 | 2515/7 | 2616 | 2717 |
| 2818 | 2919 | 3020 | 3121 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/8/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 8 năm 1961 dương lịch là ngày 18 tháng Bảy năm Tân Sửu âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Bính Thân.
Ngày 28/8/1961 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thu, sao Nguy. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 28/8/1961 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)