Lịch âm ngày 29 tháng 1 năm 1932
Thứ Sáu, 29/1/1932 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Tân Mùi — ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Sửu.
29/1/1932
DƯƠNG LỊCH29Thứ Sáu
Tháng 1/1932
Tháng 1/1932
ÂM LỊCH22Tháng Chạp (thiếu)
Năm Tân Mùi
Năm Tân Mùi
Ngày- Kỷ Sửu
Nạp âm- Tích Lịch Hỏa
Tháng / Năm- Tân Sửu / Tân Mùi
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Đinh Mùi, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tuế Phá, Vãng Vong, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Lâu (Kim) — Tốt
Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 29/1 năm xưa
- 1973Từ 29-1-1973 đến 30-12-1974, Mỹ còn lén lút cung cấp cho Thiệu 694 máy bay, 580 xe tăng, 520 xe bọc thép, 800 pháo, 204 tàu xuồng chiến, 1.550.000 tấn bom đạn và 2.530.000 tấn xăng dầu…
Lịch tháng 1/1932
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | 326 | ||||
| 427 | 528 | 629 | 730 | 81/12 | 92 | 103 |
| 114 | 125 | 136 | 147 | 158 | 169 | 1710 |
| 1811 | 1912 | 2013 | 2114 | 2215/12 | 2316 | 2417 |
| 2518 | 2619 | 2720 | 2821 | 2922 | 3023 | 3124 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 29/1/1932 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 1 năm 1932 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Tân Mùi âm lịch, tức ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Sửu.
Ngày 29/1/1932 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Lâu. Nên: Yến tiệc, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Nhập tài, Đặt cối xay, Thi ân. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ.
Giờ hoàng đạo ngày 29/1/1932 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)