Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 1973
Chủ Nhật, 29/7/1973 dương lịch là ngày 30 tháng Sáu năm Quý Sửu — ngày Bính Dần, tháng Kỷ Mùi.
29/7/1973
DƯƠNG LỊCH29Chủ Nhật
Tháng 7/1973
Tháng 7/1973
ÂM LỊCH30Tháng Sáu (đủ)
Năm Quý Sửu
Năm Quý Sửu
Ngày- Bính Dần
Nạp âm- Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm- Kỷ Mùi / Quý Sửu
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 7/1973
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | ||||||
| 23 | 34 | 45 | 56 | 67 | 78 | 89 |
| 910 | 1011 | 1112 | 1213 | 1314 | 1415/6 | 1516 |
| 1617 | 1718 | 1819 | 1920 | 2021 | 2122 | 2223 |
| 2324 | 2425 | 2526 | 2627 | 2728 | 2829 | 2930 |
| 301/7 | 312 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 29/7/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 7 năm 1973 dương lịch là ngày 30 tháng Sáu năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Bính Dần, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 29/7/1973 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Tinh. Nên: Yến tiệc, Kê giường, An biên, Chọn tướng, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 29/7/1973 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)