Lịch âm ngày 31 tháng 3 năm 1946
Chủ Nhật, 31/3/1946 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Bính Tuất — ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mão.
31/3/1946
DƯƠNG LỊCH31Chủ Nhật
Tháng 3/1946
Tháng 3/1946
ÂM LỊCH28Tháng Hai (thiếu)
Năm Bính Tuất
Năm Bính Tuất
Ngày- Giáp Thìn
Nạp âm- Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm- Tân Mão / Bính Tuất
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Hại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Hư (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho hôn nhân, gia đạo.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 31/3 năm xưa
- 1935Đại hội được triệu tập từ ngày 27 đến 31-3-1935, tại Ma Cao.
- 196831-3-1968 :Tổng thống Mỹ Giônxơn tuyên bố ngừng ném bom miền Bắc.
- 1968Ngày 31-3-1968, Tổng thống Giônxơn chính thức tuyên bố ngừng mọi hoạt động không quân, hải quân chống nước VNDCCH từ vĩ tuyến 20 trở ra; đồng ý với Chính phủ VNDCCH bước vào đàm phán, đồng thời tuyên bố rút lui ứng cử Tổng thống Mỹ nhiệm kỳ 2.
- 196830-1 đến 31-3-1968 :Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968.
- 1968Sau cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân 1968, ngày 31/3/1968, Johnson tuyên bố 3 điểm: Một là, Mỹ đơn phương ngưng ném bom đánh phá miền Bắc từ vĩ tuyến 20 trở ra.
Lịch tháng 3/1946
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 128 | 229 | 330 | ||||
| 41/2 | 52 | 63 | 74 | 85 | 96 | 107 |
| 118 | 129 | 1310 | 1411 | 1512 | 1613 | 1714 |
| 1815/2 | 1916 | 2017 | 2118 | 2219 | 2320 | 2421 |
| 2522 | 2623 | 2724 | 2825 | 2926 | 3027 | 3128 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 31/3/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 3 năm 1946 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Bính Tuất âm lịch, tức ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mão.
Ngày 31/3/1946 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Hư. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài, Sửa sang nhà, Săn bắn.
Giờ hoàng đạo ngày 31/3/1946 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)