Lịch âm ngày 31 tháng 8 năm 1924
Chủ Nhật, 31/8/1924 dương lịch là ngày 2 tháng Tám năm Giáp Tý — ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Dậu.
31/8/1924
DƯƠNG LỊCH31Chủ Nhật
Tháng 8/1924
Tháng 8/1924
ÂM LỊCH2Tháng Tám (đủ)
Năm Giáp Tý
Năm Giáp Tý
Ngày- Nhâm Ngọ
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Quý Dậu / Giáp Tý
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tuế Phá, Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 31/8 năm xưa
- 1858gian : 31 tháng 8 năm 1858 - 2 tháng 2 năm 1859
- 1858ngày 31 tháng 8 năm 1858 và kết thúc vào ngày 2 tháng 2 năm
- 1858tối ngày 31 tháng 8 năm 1858, toàn bộ lực lượng trên đã
- 185819 tháng chiếm đóng (31 tháng 8 năm 1858 - 22 tháng 3 năm
- 1858Đây là cuộc chiến kéo dài nhiều ngày, khởi sự từ ngày 31 tháng 8 năm 1858 và kết thúc vào ngày 2 tháng 2 năm 1859, để chuyển sang một giai đoạn khác.
Lịch tháng 8/1924
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/7 | 22 | 33 | ||||
| 44 | 55 | 66 | 77 | 88 | 99 | 1010 |
| 1111 | 1212 | 1313 | 1414 | 1515/7 | 1616 | 1717 |
| 1818 | 1919 | 2020 | 2121 | 2222 | 2323 | 2424 |
| 2525 | 2626 | 2727 | 2828 | 2929 | 301/8 | 312 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 31/8/1924 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 8 năm 1924 dương lịch là ngày 2 tháng Tám năm Giáp Tý âm lịch, tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Dậu.
Ngày 31/8/1924 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Tinh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Phá dỡ.
Giờ hoàng đạo ngày 31/8/1924 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)