Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 1996
Thứ Bảy, 4/5/1996 dương lịch là ngày 17 tháng Ba năm Bính Tý — ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thìn.
4/5/1996
DƯƠNG LỊCH4Thứ Bảy
Tháng 5/1996
Tháng 5/1996
ÂM LỊCH17Tháng Ba (thiếu)
Năm Bính Tý
Năm Bính Tý
Ngày- Tân Sửu
Nạp âm- Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm- Nhâm Thìn / Bính Tý
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Liễu (Thổ) — Xấu
Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 4/5 năm xưa
- 1916Không khí khởi nghĩa dân lên mạnh mẽ, nhất là trong đêm mồng 3 rạng mồng 4-5-1916.
Lịch tháng 5/1996
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/3 | 316 | 417 | 518 | ||
| 619 | 720 | 821 | 922 | 1023 | 1124 | 1225 |
| 1326 | 1427 | 1528 | 1629 | 171/4 | 182 | 193 |
| 204 | 215 | 226 | 237 | 248 | 259 | 2610 |
| 2711 | 2812 | 2913 | 3014 | 3115/4 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/5/1996 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 5 năm 1996 dương lịch là ngày 17 tháng Ba năm Bính Tý âm lịch, tức ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thìn.
Ngày 4/5/1996 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Liễu. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người, Nhập tài, Bắt giữ. Không nên: Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 4/5/1996 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)