Đại Cát

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1962

Thứ Ba, 4/9/1962 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Nhâm Dần — ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Dậu.

4/9/1962
DƯƠNG LỊCH4Thứ Ba
Tháng 9/1962
ÂM LỊCH6Tháng Tám (đủ)
Năm Nhâm Dần
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Ất Tỵ
Nạp âm
Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm
Kỷ Dậu / Nhâm Dần
Tiết khí
Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung
Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Chủy (Hỏa) — Xấu

Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Lịch tháng 9/1962

T2T3T4T5T6T7CN
1324
3546576879810911
1012111312141315/8141615171618
1719182019212022212322242325
24262527262827292830291/9302

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 4/9/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 9 năm 1962 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Nhâm Dần âm lịch, tức ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Dậu.
Ngày 4/9/1962 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Chủy. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 4/9/1962 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)