Lịch âm ngày 5 tháng 1 năm 2034
Thứ Năm, 5/1/2034 dương lịch là ngày 15 tháng Mười Một nhuận năm Quý Sửu — ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tý.
5/1/2034
DƯƠNG LỊCH5Thứ Năm
Tháng 1/2034
Tháng 1/2034
ÂM LỊCH15Tháng Mười Một nhuận (thiếu)
Năm Quý Sửu
Năm Quý Sửu
Ngày- Tân Dậu
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Giáp Tý / Quý Sửu
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ, Nguyệt Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Đẩu (Mộc) — Tốt
Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.
Thần trực ngày: Câu Trần
Văn khấn cho ngày này
Ngày 5/1 năm xưa
- 1874tháng 12 năm 1873 đến ngày 05 tháng 1 năm 1874.
Lịch tháng 1/2034
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | ||||||
| 212 | 313 | 414 | 515/11N | 616 | 717 | 818 |
| 919 | 1020 | 1121 | 1222 | 1323 | 1424 | 1525 |
| 1626 | 1727 | 1828 | 1929 | 201/12 | 212 | 223 |
| 234 | 245 | 256 | 267 | 278 | 289 | 2910 |
| 3011 | 3112 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/1/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 1 năm 2034 dương lịch là ngày 15 tháng Mười Một nhuận năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tý.
Ngày 5/1/2034 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Đẩu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 5/1/2034 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)