Lịch âm tháng 1 năm 2034
Tháng 1/2034 dương lịch bắt đầu từ ngày 11/11 âm lịch và kết thúc ngày 12/12 âm lịch (năm Quý Sửu).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | ||||||
| 212 | 313 | 414 | 515/11N | 616 | 717 | 818 |
| 919 | 1020 | 1121 | 1222 | 1323 | 1424 | 1525 |
| 1626 | 1727 | 1828 | 1929 | 201/12 | 212 | 223 |
| 234 | 245 | 256 | 267 | 278 | 289 | 2910 |
| 3011 | 3112 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Mùng 1 và ngày rằm
Tiết khí trong tháng
Ngày lễ tháng 1/2034
Tết dương lịch1/1
Tổng tuyển cử Bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam DCCH (1946)6/1
Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam (1950)9/1
Ngày Việt Nam gia nhập WTO (2007)11/1
Ngày ký Hiệp định Paris (1973)27/1
Xem ngày tốt tháng 1/2034
Bảng đổi ngày dương – âm tháng 1/2034
| Dương | Thứ | Âm | Can chi | Tốt/xấu |
|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Chủ Nhật | 11/11 nhuận | Đinh Tỵ | Ngày xấu |
| 2/1 | Thứ Hai | 12/11 nhuận | Mậu Ngọ | Ngày xấu |
| 3/1 | Thứ Ba | 13/11 nhuận | Kỷ Mùi | Ngày xấu |
| 4/1 | Thứ Tư | 14/11 nhuận | Canh Thân | Ngày tốt |
| 5/1 | Thứ Năm | 15/11 nhuận | Tân Dậu | Ngày tốt |
| 6/1 | Thứ Sáu | 16/11 nhuận | Nhâm Tuất | Ngày bình thường |
| 7/1 | Thứ Bảy | 17/11 nhuận | Quý Hợi | Ngày xấu |
| 8/1 | Chủ Nhật | 18/11 nhuận | Giáp Tý | Ngày bình thường |
| 9/1 | Thứ Hai | 19/11 nhuận | Ất Sửu | Ngày tốt |
| 10/1 | Thứ Ba | 20/11 nhuận | Bính Dần | Ngày xấu |
| 11/1 | Thứ Tư | 21/11 nhuận | Đinh Mão | Ngày tốt |
| 12/1 | Thứ Năm | 22/11 nhuận | Mậu Thìn | Ngày bình thường |
| 13/1 | Thứ Sáu | 23/11 nhuận | Kỷ Tỵ | Ngày xấu |
| 14/1 | Thứ Bảy | 24/11 nhuận | Canh Ngọ | Ngày bình thường |
| 15/1 | Chủ Nhật | 25/11 nhuận | Tân Mùi | Ngày xấu |
| 16/1 | Thứ Hai | 26/11 nhuận | Nhâm Thân | Ngày tốt |
| 17/1 | Thứ Ba | 27/11 nhuận | Quý Dậu | Ngày tốt |
| 18/1 | Thứ Tư | 28/11 nhuận | Giáp Tuất | Ngày bình thường |
| 19/1 | Thứ Năm | 29/11 nhuận | Ất Hợi | Ngày xấu |
| 20/1 | Thứ Sáu | 1/12 | Bính Tý | Ngày bình thường |
| 21/1 | Thứ Bảy | 2/12 | Đinh Sửu | Ngày xấu |
| 22/1 | Chủ Nhật | 3/12 | Mậu Dần | Ngày bình thường |
| 23/1 | Thứ Hai | 4/12 | Kỷ Mão | Ngày tốt |
| 24/1 | Thứ Ba | 5/12 | Canh Thìn | Ngày xấu |
| 25/1 | Thứ Tư | 6/12 | Tân Tỵ | Ngày tốt |
| 26/1 | Thứ Năm | 7/12 | Nhâm Ngọ | Ngày bình thường |
| 27/1 | Thứ Sáu | 8/12 | Quý Mùi | Ngày xấu |
| 28/1 | Thứ Bảy | 9/12 | Giáp Thân | Ngày bình thường |
| 29/1 | Chủ Nhật | 10/12 | Ất Dậu | Ngày xấu |
| 30/1 | Thứ Hai | 11/12 | Bính Tuất | Ngày bình thường |
| 31/1 | Thứ Ba | 12/12 | Đinh Hợi | Ngày tốt |